dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
b^
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Words Containing "b^"
Bóp cổ chày ra nước
Bóp cổ mổ họng
Bóp cổ nặn họng
Bóp mồm bóp miệng
Bóp như bà cô bóp con cháu
Bò què tháng sáu
Bó tay chịu chết
Bớt bát mát mặt
Bớt gạo cạo thêm khoai
Bớt giận làm lành
Bố thí giờ thìn, ăn xin giờ tị
Bỏ thì thương, vương thì tội
Bớt mồm bớt miệng
Bọt nước cánh bèo
Bỏ đường quang đâm quàng ngõ tối
Bó vàng tâm là nằm trong quan tài bằng go vàng tâm
Bơ vơ như chó lạc nhà
Bơ vơ như gà con lạc mẹ
Bơ vơ như nhạn lạc đàn
Bố vợ phải đấm
Bờ xôi ruộng mật
Bùa không hay, hay về chú
Bữa lưng bữa vực
Bùa mê bả dột
Bùa mê thuốc lú
Bùa mê thuốc ngải
Bữa no bữa đói
Bữa rau bữa cháo
Bữa đực bữa cái
Bùa yêu thuốc dấu
Bực gì bằng gái chực buồng không
Bú mớm bù trì
Bùn ao đắp lên bờ
Bụng bàn mai, chân ống sậy
Bụng bí rợ ở đợ mà ăn
Bụng chua miệng ngọt
Bụng cóc ngỡ bụng bò
Bụng gian miệng thẳng
Bưng kín miệng bình
Bụng làm dạ chịu
Bụng lép vì đình, bụng phình vì chùa
Bưng mâm rót nước
Bưng mắt bắt chim
Bưng miệng chĩnh miệng vò, ai bưng được miệng o miệng dì
Bụng nát dạ
Bụng như mở cờ
Bụng như tang trống
Bụng đói đầu gối phải bò
Bụng đói cật rét
Bụng đói mắt mờ
Bụng đói tai điếc
Bụng ỏng đít beo
Bụng ỏng đít vòn
Búng ra sữa
Bưng tai bịt mắt
Bưng tai giả điếc
Bưng tại trộm chuông
Bưng tai trộm chuông
Bưng tai trộm nhạc
Bụng thúng cái, lưng cánh phản
Bụng tỉnh mình gầy
Bụng trâu, đầu trắm
Bụng trâu làm sao, bụng bò làm vậy
Bù nhìn coi ruộng dưa
Bù nhìn giữ dưa
Bùn trong miệng ốc đùn ra
Buộc chỉ chân voi
Buộc chỉ cổ tay
Buộc cổ mèo, treo cổ chó
Bước một cao, ăn hao một bát
Bước thấp bước cao
Buộc trâu đâu nát rào đấy
Buộc trâu trưa nát cọc
Buộc trâu trưa nát giậu
Buộc đuôi cho ngựa đá nhau
Bưởi chua có muối mặn, cá tanh có ớt cay
Bưởi cũng tham, cam cũng muốn
Buổi mai còn đang là người lính, buổi chiều đã thành ông cai rồi
Buổi đực buổi cái
Buồm bè lái gẫy
Bướm chán ong chường
Bướm lả ong lơi
Buôn đầu chợ, bán cuối chợ
Buôn bưởi bán bòng
Buôn buồn bán cho đĩ dại
Buôn buồn bán cho thằng ngây
Buồn chẳng muốn nói, gọi chẳng muốn thưa
Buôn chiều hôm, bán sớm mai
Buôn chín bán mười
Buôn chung với đức ông
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...